Model Giá niêm yết
Universe Advanced 3,500,000,000 VNĐ
Universe Premium 3,690,000,000 VNĐ
NỔI BẬT
THIẾT KẾ ĐẲNG CẤP, CHẤT LƯỢNG HÀNG ĐẦU
Hyundai Universe là dòng xe khách cỡ lớn cao cấp nhất của Hyundai. Thiết kế sang trọng và tinh tế đến từng chi tiết, trang bị cao cấp và tiện nghi, vận hành êm ái và mượt mà trên mọi hành trình, mang lại sự thoải mái tối đa cho hành khách. Có thể nói trong phân khúc xe khách cỡ lớn, Universe mẫu xe cao cấp nhất, đẳng cấp nhất, là người dẫn đầu trong phân khúc.
NGOẠI THẤT

Thiết kế khí động học giúp xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu, giảm thiểu tiếng ồn cho hoang hành khách, cho cảm giác êm ái và thoải mái.

Phần đuôi xe thiết kế tinh tế với cụm đèn hậu theo chiều dọc kết hợp với các đường gân nổi khỏe khoắn nhưng cũng rất sang trọng.

NỘI THẤT

Nội thất rộng rãi, đẳng cấp

Khoang lái và khoang hành khách của Universe được thiết kế mang lại sự thoải mái và tiện nghi.

ĐỘNG CƠ

Động cơ D6CK, tiêu chuẩn EU4, dung tích xy lanh 12,344cc cho công suất cực đại 380PS (phiên bản Advanced) và 10PS (Phiên bản Premium), vận hành mạnh mẽ và rất tiết kiệm nhiên liệu.

Khoang động cơ phía sau, thuận tiện cho việc bảo dưỡng, bảo trì và sửa chữa khi gặp sự cố.

AN TOÀN

Hệ thống treo trước sử dụng 2 bầu hơi kết hợp với thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực.

Hệ thống treo sau sử dụng 4 bầu hơi kết hợp với ống giảm chấn thủy lực giúp xe vận hành cực kỳ êm ái và ổn định trên các cung đường khác nhau.

Khung sườn xe kiểu Monocoque


Khung gầm và khung vỏ liền khối, đảm bảo độ chính xác rất cao trong khâu lắp ráp, tăng cường sự vững chắc, ổn định của thân vỏ, đồng thời giúp giảm trọng lượng giúp tiết kiệm nhiên liệu. Đây là loại khung xe có ưu điểm vượt trội so với mô hình khung gầm và khung thân tách rời kiểu cũ (hiện vẫn được sử dụng phổ biến tại Việt Nam)

 

Tiện Nghi

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ ĐẾN TỪNG VỊ TRÍ NGỒI TRÊN XE

 

Khoang hành lý rộng rãi

 

Thông số xe
Kích thước
Kích thước lòng thùng (D X R X C) 12,060 x 2,495 x 3,535
Vết bánh xe trước/sau 2,052 x 1,826
Chiều dài cơ sở (mm) 6,120
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Góc thoát trước/sau 10/9
Khối lượng
Trọng lượng không tải 12,320
Trọng lượng toàn tải 16,000
Số người cho phép chuyên chở kể cả người lái 47
Động cơ
Kiểu D6CK38E4
Loại động cơ Diesel, 4kỳ, 6 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xy lanh (cc) 12,742
Công suất cực đại (Ps) 380/1,900
Momen xoắn cực đại (N.m) 1,452/1,200
Đặc tính vận hành
Bán kính quay vòng (m) 9.91
Vận tốc tối đa (km/h) 117
Khả năng leo dốc tối đa (%) 30.8%
Truyền động/Lốp
Hộp số 5MT
Loại hộp số M1285-R
Lốp 12R22.5
Hệ thống phanh – treo
Hệ thống phanh Kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén 2 dòng trang bị bộ chống hãm cứng bánh xe (ABS)
Hệ thống phanh phụ jake
ABS/ASR
Hệ thống treo trước/sau Kiểu phụ thuộc đệm khí nén giảm chấn thủy lực,thanh cân bằng.
Hệ thống lái Trợ lực thủy lực
Các trang bị khác
Hệ thống điều hòa 28,000 kcal/h
Bố trí ghế 2×2
Đèn đọc sách
Đồng hồ báo giờ điện tử
Dung tích thùng NL (L)
Đèn trước pha dạng chóa
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy
Vành Vành thép
Ghế hành khách Ghế tiêu chuẩn châu âu
Ghế lái Ghế lái cân bằng hơi có điều chỉnh
Đèn trong xe Đèn huỳnh quang và led trung tâm
Cụm đồng hồ Vân gỗ
Tay lái bọc da

0911 711 588